nhua-duong-dac-250-330-en-12591
HÌNH MINH HỌA SẢN PHẨM
Độ kim lún250–3300,1 mm
Điểm hóa mềm30–38°C
Độ hòa tan≥ 99,0%
Điểm chớp cháy≥ 180°C
Nhựa đường đặc
Nhựa đường đặc 250/330 (EN 12591)
Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.
Thông tin cốt lõi
Chủng loạinhua-duong-dac-250-330-en-12591
Hình thức cung ứngTheo yêu cầu
Không có giá trị thử nghiệm hoặc chứng nhận nào được công bố khi chưa có tài liệu chính thức.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
nhua-duong-dac-250-330-en-12591Nhựa đường đặc 250/330 (EN 12591)
| CHỈ TIÊU | PHƯƠNG PHÁP / ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ CÔNG BỐ |
|---|---|---|
| Độ kim lún | EN 142625°C | 250–330 0,1 mm |
| Điểm hóa mềm | EN 1427Vòng và bi | 30–38 °C |
| Độ hòa tan | EN 12592 | ≥ 99,0 % |
| Điểm chớp cháy | EN ISO 2719 | ≥ 180 °C |
| Độ nhớt động học | EN 12595135°C | ≥ 100 mm²/s |
| Thay đổi khối lượng sau hóa già | EN 12607-1163°C | ≤ 1,0 % |
| Độ kim lún còn lại sau hóa già | EN 1426 / EN 12607-1 | ≥ 35 % |
DỮ LIỆU THAM KHẢO theo nguồn đính kèm; KHÔNG phải CO/CQ hoặc kết quả thử nghiệm của Phương Đông Star. Cần xác nhận nguồn hàng, tiêu chuẩn áp dụng và lô trước khi công bố. Nguồn tham khảo: https://www.epc.shell.com/DocumentManagement/BlobDocumentDownload?DocId=162252095 Khả năng cung ứng: theo yêu cầu (chưa xác nhận).
.png)