SẢN PHẨM & GIẢI PHÁP

Danh mục sản phẩm

Một sản phẩm chủ lực luôn sẵn hàng và các nhóm giải pháp được xem xét cung ứng/điều chế theo yêu cầu.

Hình minh họa AI: xe bồn tưới nhựa đường lỏng trên mặt đườngHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường lỏng (Cutback)

Nhựa đường lỏng MC-250

Nhựa đường pha dung môi nhóm đóng rắn trung bình; thông số giới hạn tham khảo của United Asphalt, không phải chứng nhận cho lô hàng.

Độ nhớt động học
250–500 cSt
Điểm chớp cháy
≥ 150 °F
Hình minh họa AI: xe bồn tưới nhựa đường lỏng trên mặt đườngHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường lỏng (Cutback)

Nhựa đường lỏng MC-30

Nhựa đường pha dung môi nhóm đóng rắn trung bình; thông số giới hạn tham khảo của United Asphalt, không phải chứng nhận cho lô hàng.

Độ nhớt động học
30–60 cSt
Điểm chớp cháy
≥ 100 °F
Hình minh họa AI: xe bồn tưới nhựa đường lỏng trên mặt đườngHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường lỏng (Cutback)

Nhựa đường lỏng MC-3000

Nhựa đường pha dung môi nhóm đóng rắn trung bình; thông số giới hạn tham khảo của United Asphalt, không phải chứng nhận cho lô hàng.

Độ nhớt động học
3000–6000 cSt
Điểm chớp cháy
≥ 150 °F
Hình minh họa AI: xe bồn tưới nhựa đường lỏng trên mặt đườngHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường lỏng (Cutback)

Nhựa đường lỏng MC-70

Nhựa đường pha dung môi nhóm đóng rắn trung bình; thông số giới hạn tham khảo của United Asphalt, không phải chứng nhận cho lô hàng.

Độ nhớt động học
70–140 cSt
Điểm chớp cháy
≥ 100 °F
Hình minh họa AI: xe bồn tưới nhựa đường lỏng trên mặt đườngHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường lỏng (Cutback)

Nhựa đường lỏng MC-800

Nhựa đường pha dung môi nhóm đóng rắn trung bình; thông số giới hạn tham khảo của United Asphalt, không phải chứng nhận cho lô hàng.

Độ nhớt động học
800–1600 cSt
Điểm chớp cháy
≥ 150 °F
Hình minh họa AI: trạm bồn chứa và nạp vật liệu nhựa đường polymerHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường polymer (PMB)

Nhựa đường polymer PMB 25/55-60

Nhựa đường cải tiến polymer; bảng giới hạn tham khảo theo tài liệu thông số EN 14023 của DYM Resources.

Độ kim lún
25–55 0,1 mm
Điểm hóa mềm
≥ 60 °C
Hình minh họa AI: trạm bồn chứa và nạp vật liệu nhựa đường polymerHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường polymer (PMB)

Nhựa đường polymer PMB 25/55-65

Nhựa đường cải tiến polymer; bảng giới hạn tham khảo theo tài liệu thông số EN 14023 của DYM Resources.

Độ kim lún
25–55 0,1 mm
Điểm hóa mềm
≥ 65 °C
Hình minh họa AI: trạm bồn chứa và nạp vật liệu nhựa đường polymerHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường polymer (PMB)

Nhựa đường polymer PMB 35/55-55

Nhựa đường cải tiến polymer; bảng giới hạn tham khảo theo tài liệu thông số EN 14023 của DYM Resources.

Độ kim lún
35–55 0,1 mm
Điểm hóa mềm
≥ 55 °C
Hình minh họa AI: trạm bồn chứa và nạp vật liệu nhựa đường polymerHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường polymer (PMB)

Nhựa đường polymer PMB 45/80-55

Nhựa đường cải tiến polymer; bảng giới hạn tham khảo theo tài liệu thông số EN 14023 của DYM Resources.

Độ kim lún
45–80 0,1 mm
Điểm hóa mềm
≥ 55 °C
Hình minh họa AI: trạm bồn chứa và nạp vật liệu nhựa đường polymerHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường polymer (PMB)

Nhựa đường polymer PMB 45/80-65

Nhựa đường cải tiến polymer; bảng giới hạn tham khảo theo tài liệu thông số EN 14023 của DYM Resources.

Độ kim lún
45–80 0,1 mm
Điểm hóa mềm
≥ 65 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 100/150 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
100–150 0,1 mm
Điểm hóa mềm
39–47 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 160/220 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
160–220 0,1 mm
Điểm hóa mềm
35–43 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 250/330 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
250–330 0,1 mm
Điểm hóa mềm
30–38 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 40/60 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
40–60 0,1 mm
Điểm hóa mềm
48–56 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 50/70 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
50–70 0,1 mm
Điểm hóa mềm
46–54 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
CHƯA PHÂN NHÓM

Nhựa đường đặc 60/70

Thông tin kỹ thuật và phương án cung ứng cần được đối chiếu theo nhu cầu dự án. Sản phẩm và hồ sơ được trao đổi theo yêu cầu cụ thể.

Độ kim lún ở 25°C
60–70 0,1 mm
Độ kéo dài ở 25°C
≥ 100 cm
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 60/70 (ASTM D946)

Mác 60/70 theo phân loại ASTM D946/D946M; các chỉ tiêu khác phải bổ sung từ tài liệu kỹ thuật đúng nhà sản xuất hoặc yêu cầu hợp đồng.

Độ kim lún
60–70 0,1 mm
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 70/100 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
70–100 0,1 mm
Điểm hóa mềm
43–51 °C
Hình minh họa AI: trạm bồn chứa và nạp vật liệu nhựa đường polymerHÌNH MINH HỌA
CHƯA PHÂN NHÓM

Nhựa đường Polymer (PMB)

Trao đổi yêu cầu về chủng loại và chỉ tiêu kỹ thuật để xác nhận phương án cung ứng phù hợp.

Hình minh họa AI: xe bồn tưới nhựa đường lỏng trên mặt đườngHÌNH MINH HỌA
CHƯA PHÂN NHÓM

Nhũ tương nhựa đường CRS / CSS

Trao đổi mục đích sử dụng, điều kiện thi công và thông số để xác nhận khả năng điều chế.

Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
CHƯA PHÂN NHÓM

Chế phẩm từ nhựa đường

Trao đổi yêu cầu kỹ thuật riêng và làm rõ phương án cung ứng theo từng ứng dụng.

HỖ TRỢ LỰA CHỌN

Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá?

XEM CHI TIẾT SẢN PHẨM →
Trạng thái
Độ kim lún ở 25°CTCVN 7495:200560–70 0,1 mm
Độ kéo dài ở 25°CTCVN 7496:2005≥ 100 cm
Điểm hóa mềm (vòng và bi)TCVN 7497:2005≥ 46 °C
Điểm chớp cháy ClevelandTCVN 7498:2005≥ 232 °C
Độ hòa tan trong tricloroetylenTCVN 7500:2005≥ 99 %
Tổn thất khối lượng sau gia nhiệtTCVN 7499:2005≤ 0,8 %
Tỷ lệ độ kim lún còn lại sau gia nhiệtTCVN 7495:2005≥ 75 %

Sản phẩm chủ lực

Sản phẩm luôn sẵn hàng được tách riêng để khách hàng xác định nhanh.

Báo giá
XEM SẢN PHẨMYÊU CẦU BÁO GIÁ