SẢN PHẨM & GIẢI PHÁP

Danh mục sản phẩm

Một sản phẩm chủ lực luôn sẵn hàng và các nhóm giải pháp được xem xét cung ứng/điều chế theo yêu cầu.

Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 100/150 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
100–150 0,1 mm
Điểm hóa mềm
39–47 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 160/220 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
160–220 0,1 mm
Điểm hóa mềm
35–43 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 250/330 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
250–330 0,1 mm
Điểm hóa mềm
30–38 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 40/60 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
40–60 0,1 mm
Điểm hóa mềm
48–56 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 50/70 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
50–70 0,1 mm
Điểm hóa mềm
46–54 °C
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 60/70 (ASTM D946)

Mác 60/70 theo phân loại ASTM D946/D946M; các chỉ tiêu khác phải bổ sung từ tài liệu kỹ thuật đúng nhà sản xuất hoặc yêu cầu hợp đồng.

Độ kim lún
60–70 0,1 mm
Hình minh họa AI: bồn chứa và xe bồn nhựa đường tại trạm công nghiệpHÌNH MINH HỌA
Nhựa đường đặc

Nhựa đường đặc 70/100 (EN 12591)

Mác nhựa đường phân loại theo độ kim lún, thông số tham chiếu EN 12591 từ Shell; cần xác nhận khi chào hàng.

Độ kim lún
70–100 0,1 mm
Điểm hóa mềm
43–51 °C
HỖ TRỢ LỰA CHỌN

Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá?

XEM CHI TIẾT SẢN PHẨM →
Trạng thái
Độ kim lún ở 25°CTCVN 7495:200560–70 0,1 mm
Độ kéo dài ở 25°CTCVN 7496:2005≥ 100 cm
Điểm hóa mềm (vòng và bi)TCVN 7497:2005≥ 46 °C
Điểm chớp cháy ClevelandTCVN 7498:2005≥ 232 °C
Độ hòa tan trong tricloroetylenTCVN 7500:2005≥ 99 %
Tổn thất khối lượng sau gia nhiệtTCVN 7499:2005≤ 0,8 %
Tỷ lệ độ kim lún còn lại sau gia nhiệtTCVN 7495:2005≥ 75 %

Sản phẩm chủ lực

Sản phẩm luôn sẵn hàng được tách riêng để khách hàng xác định nhanh.

Báo giá
XEM SẢN PHẨMYÊU CẦU BÁO GIÁ